簞食壺漿
đan thực hồ tương
Hán Việt: đan thực hồ tương · Pinyin: dān sì hú jiāng
Tổng quan
đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ) | chào đón quân lính nồng hậu | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ) | chào đón quân lính nồng hậu | cũng đọc là
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 食:食物;浆:汤。百姓用箪盛饭,用壶盛汤来欢迎他们爱戴的军队。形容军队受到群众热烈拥护和欢迎的情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用箪装着饭食﹐用壶盛着浆汤。《孟子.梁惠王下》"以万乘之国伐万乘之国﹐箪食壶浆以迎王师﹐岂有他哉!避水火也。"后用为犒师拥军的典故。 2.用箪装着饭食﹐用壶盛着浆汤。《公羊传.昭公二十五年》"高子执箪食与四脡脯﹐国子执壶浆﹐曰'吾寡君闻君在外﹐馂饔未就﹐敢致糗于从者。'"后用为饷馈食饮的典故。
- Tân Hoa Tự Điển 食食物;浆汤。百姓用箪盛饭,用壶盛汤来欢迎他们爱戴的军队。形容军队受到群众热烈拥护和欢迎的情况。
Eng
- CC-CEDICT to receive troops with food and drink (idiom)|to give troops a hearty welcome|also pr. [dan1 si4 hu2 jiang1]
- Cihui 簞食壺漿 ānshí-hújiāng ►See dānsì-hújiāng