簞食瓢飲

dān sì piáo yǐn đan thực biều ẩm

Hán Việt: đan thực biều ẩm · Pinyin: dān sì piáo yǐn

Tổng quan

cơm trong ống, nước trong bầu: sống thanh bần/cơm rau dưa

Cấu tạo: (đan) + (thực) + (biều) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm trong ống, nước trong bầu: sống thanh bần/cơm rau dưa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一箪食物,一瓢饮料。形容读书人安于贫穷的清高生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.雍也》"一箪食﹐一瓢饮﹐在陋巷﹐人不堪其忧﹐回也不改其乐。贤哉回也!"后用为生活简朴﹐安贫乐道的典故。

Eng

  • Cihui 簞食瓢飲 ānshí-piáoyǐn ►See dānsì-piáoyǐn