箬包船
nhược bao thuyền
Hán Việt: nhược bao thuyền · Pinyin: ruò bāo chuán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种头部尖狭﹐船顶上包有穹形箬篷以蔽烈日﹑雨雪的船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种头部尖狭﹐船顶上包有穹形箬篷以蔽烈日﹑雨雪的船。
Eng
- Cihui 箬包船 uòbāochuán n. boats used by a gypsy-like class in Jiangsu Province M:¹tiáo/²zhī