箭靶子
tiến bá tử
Hán Việt: tiến bá tử · Pinyin: jiàn bǎ zi
Tổng quan
bia; bia bắn tên (để tập bắn cung)。練習射箭時用做目標的東西。
Nghĩa
Việt
- Cihui bia; bia bắn tên (để tập bắn cung)。練習射箭時用做目標的東西。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.射箭時的標的物。也稱為「箭垛」、「箭垛子」。 2.比喻為被攻擊的目標。如:「由於他自視太高,目中無人,所以成為同事們的箭靶子!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 练习射箭时用作目标的东西。
Eng
- Cihui 箭靶子 iànbǎzi n. archery target