節奏
tiết tấu
Hán Việt: tiết tấu · Pinyin: jié zòu
Tổng quan
nhịp điệu | nhịp | phách nhạc | nhịp nhàng ự nhịp nhàng của bài nhạc. tiết tấu tiết tấu ☆Sự nhịp nhàng của bài nhạc. 1. tiết tấu; nhịp điệu。音樂中交替出現的有規律的強弱、長短的現象。 2. nhịp nhàng。 比喻均勻的有規律的工作進程。 有節奏有條理地安排工作。 sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết tấu tiết tấu ☆Sự nhịp nhàng của bài nhạc.
- Cihui nhịp điệu | nhịp | phách nhạc | nhịp nhàng ự nhịp nhàng của bài nhạc. tiết tấu tiết tấu ☆Sự nhịp nhàng của bài nhạc. 1. tiết tấu; nhịp điệu。音樂中交替出現的有規律的強弱、長短的現象。 2. nhịp nhàng。 比喻均勻的有規律的工作進程。 有節奏有條理地安排工作。 sắp xếp công tác nhịp nhàng thứ tự.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指一種以一定速度快慢的節拍,由規律的強弱、長短所組成。rhythm 中譯名。 2.比喻有規律的進程。如:「生活有了節奏,就不會再覺得生命空虛了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象~明快; 比喻均匀的、有规律的工作进程工作要有~地进行。
- Tân Hoa Tự Điển ①音乐中交替出现的有规律的强弱、长短的现象~明快。②比喻均匀的、有规律的工作进程工作要有~地进行。
Eng
- CC-CEDICT rhythm|tempo|musical pulse|cadence|beat
- Cihui rhythm; tempo; musical pulse; cadence; beat
ja
- JMdict rhythm