节拍

jié pāitiết phách

Hán Việt: tiết phách · Pinyin: jié pāi

Tổng quan

nhịp; nhịp điệu (như 2/4, 3/4, 4/4, 3/8 ...trong âm nhạc )

新华 · Tân Hoa Đại lục

音乐中每隔一定时间重复出现的有一定强弱分别的一系列拍子,是衡量节奏的单位。如2/4、3/4、4/4、3/8、6/8等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂曲進行的速度、拍子緩急的程度。

Cấu tạo: 節 (tiết) + 拍 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhịp
  • Google Alex v6 nhịp điệu
  • VietPhrases nhịp điệu
  • Biên soạn 節拍 iépāi* n. <mus.> 1. meter; rhythm 2. a beat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂曲進行的速度、拍子緩急的程度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音乐中每隔一定时间重复出现的有一定强弱分别的一系列拍子,是衡量节奏的单位。如2/4、3/4、4/4、3/8、6/8等。

Eng

  • Cihui beat (music); meter

Đức

  • Handedict Arbeitstakt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

节奏