節奏感

jié zòu gǎntiết tấu cảm

Hán Việt: tiết tấu cảm · Pinyin: jié zòu gǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指乐曲的节奏性或对乐曲节奏的感觉能力。 2.指人们对社会运动进程的感受。

Cấu tạo: 節 (tiết) + 奏 (tấu) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 節奏感 iézòugǎn n. sense of rhythm

Eng

  • Cihui 節奏感 iézòugǎn n. sense of rhythm

Từ liên quan

Gần nghĩa

节奏的 · 節奏 · 节奏体操 · 節奏口技 · 節奏布魯斯 · 節奏學 · 节奏吉他 · 節奏改變