節度使
tiết độ sử
Hán Việt: tiết độ sử · Pinyin: jié dù shǐ
Tổng quan
Tiết độ sứ thời nhà Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, nhưng chỉ nắm quyền dân sự thời Tống hức quan võ cai quản một vùng lớn. tiết độ sứ tiết độ sứ ☆Chức quan võ cai quản một vùng lớn. tiết độ sứ。古代集地方軍政大權的官職。唐初在邊境設置。後遍設於內地,形成藩鎮割據的局面。至北宋初解除了節度使的兵權。成為一種榮銜。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết độ sứ tiết độ sứ ☆Chức quan võ cai quản một vùng lớn.
- Cihui Tiết độ sứ thời nhà Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, nhưng chỉ nắm quyền dân sự thời Tống hức quan võ cai quản một vùng lớn. tiết độ sứ tiết độ sứ ☆Chức quan võ cai quản một vùng lớn. tiết độ sứ。古代集地方軍政大權的官職。唐初在邊境設置。後遍設於內地,形成藩鎮割據的局面。至北宋初解除了節度使的兵權。成為一種榮銜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。唐代所設,掌管一道或數州的軍民要政,當時事權甚重。宋以為虛銜,元廢。簡稱為「節度」、「節使」。
Eng
- CC-CEDICT Tang and Song dynasty provincial governor, in Tang times having military and civil authority, but only civil authority in Song
- Cihui Tang and Song dynasty provincial governor, in Tang times having military and civil authority, but only civil authority in Song
ja
- JMdict jiedushi (regional military governor in ancient China)