節氣閥
tiết khí phiệt
Hán Việt: tiết khí phiệt
Tổng quan
hầu, họng, (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle,valve), mở hết ga (ô tô), giảm tốc độ, tăng tốc độ, bóp cổ, bóp hầu, bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp, (kỹ thuật) tiết lưu, giảm tốc độ (của ô tô, máy)
Nghĩa
Việt
- Cihui hầu, họng, (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle,valve), mở hết ga (ô tô), giảm tốc độ, tăng tốc độ, bóp cổ, bóp hầu, bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp, (kỹ thuật) tiết lưu, giảm tốc độ (của ô tô, máy)