節約的

tiết ước đích

Hán Việt: tiết ước đích

Tổng quan

tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc trông nom, quản lý, khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi, cẩn thận, tiết kiệm sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ sài, gầy go, để thay thế (đồ phụ tùng), đồ phụ tùng (máy móc), để dành, tiết kiệm, không cần đến, có thừa, tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho, ăn uống thanh đạm, tằn tiện, (xem) rod, có của ăn của để;…

Cấu tạo: (tiết) + (ước) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc trông nom, quản lý, khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi, cẩn thận, tiết kiệm sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ sài, gầy go, để thay thế (đồ phụ tùng), đồ phụ tùng (máy móc), để dành, tiết ki…