節錄

jié lù tiết lục

Hán Việt: tiết lục · Pinyin: jié lù

Tổng quan

trích xuất | trích dẫn | đoạn trích 1. trích; trích dẫn; trích lục。從整篇文字里摘取重要的部分。 這篇文章太長,只能節錄發表。 bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi. 2. phần trích; đoạn trích。摘錄下來的部分。 這裡發表的是全文,不是節錄。 đây là đăng toàn bài, không phải phần trích. 這一篇是讀者來信的節錄。 đây là phần trích trong thư gởi đến của các độc giả.

Cấu tạo: (tiết) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trích xuất | trích dẫn | đoạn trích 1. trích; trích dẫn; trích lục。從整篇文字里摘取重要的部分。 這篇文章太長,只能節錄發表。 bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi. 2. phần trích; đoạn trích。摘錄下來的部分。 這裡發表的是全文,不是節錄。 đây là đăng toàn bài, không phải phần trích. 這一篇是讀者來信的節錄。 đây là phần trích trong…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摘錄大要。如:「這篇文章太長了,只好節錄要點發表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从整篇文字里摘取重要的部分:这篇文章太长,只能~发表;摘录下来的部分:这里发表的是全文,不是~|这一篇是读者来信的~。

Eng

  • CC-CEDICT to extract|to excerpt|excerpt
  • Cihui to extract; to excerpt; excerpt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摘录