摘录

zhāi lùtrích lục

Hán Việt: trích lục · Pinyin: zhāi lù

Tổng quan

trích lục; trích. bài văn này rất hay, tôi đã trích chép lại vài đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

从书刊、文件等里头选择一部分写下来:这篇文章很好,我特地~了几段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從文集或文章中選錄字句或段落。如:「我從這本書中,摘錄了幾段文字,供你參考。」清.王士禎《池北偶談.卷一四.談藝四.潞公詩》:「予偶讀公集,摘錄如右。」

Cấu tạo: 摘 (trích) + 錄 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác), cái chắp vá, vật chắp vá phần trích, đoạn trích (sách...), trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...) iks'trækt/, đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao, trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, hút, bóp, nặn, rút ra (nguyên tắc, sự thích thú), (toán học) khai (căn), (hoá học) chiết phút, một lúc, một lát, một thời gian ngắn, (toán học) phút (1 thoành 0 của một độ), (ngoại giao) giác the, (số nhiều) biên bản, đúng giờ, ngay khi, tính phút, thảo, viết; ghi chép, làm biên bản, ghi biên bản, nhỏ, vụn…
  • Biên soạn 摘錄 hāilù* v. make extracts ◆n. extracts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從文集或文章中選錄字句或段落。如:「我從這本書中,摘錄了幾段文字,供你參考。」清.王士禎《池北偶談.卷一四.談藝四.潞公詩》:「予偶讀公集,摘錄如右。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从书刊、文件等里头选择一部分写下来:这篇文章很好,我特地~了几段。
  • Kaggle Zh-Vi cento

Eng

  • Cihui to extract; to excerpt; an excerpt
  • Tần suất từ 摘錄 hāilù* v. make extracts ◆n. extracts

Đức

  • Handedict Auszug

other

  • Nguồn khác Lấy ra mà chép lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

节录 · 选录