節餘

jié yú tiết dư

Hán Việt: tiết dư · Pinyin: jié yú

Tổng quan

tiết kiệm | khoản tiết kiệm 1. tiết kiệm dành được; tiết kiệm dư đýợc; dành dụm。因節約而剩下。 2. tiền tiết kiệm được; của cải tiết kiệm được; của dành dụm。指節餘的錢或東西。

Cấu tạo: (tiết) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm | khoản tiết kiệm 1. tiết kiệm dành được; tiết kiệm dư đýợc; dành dụm。因節約而剩下。 2. tiền tiết kiệm được; của cải tiết kiệm được; của dành dụm。指節餘的錢或東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節省積存。如:「這個月節餘的錢不多,必須節省一點才行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因节约而剩下每月能~三五十元; 指节余的钱或东西把全部~捐给了灾区。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因节约而剩下每月能~三五十元。②指节余的钱或东西把全部~捐给了灾区。

Eng

  • CC-CEDICT to save|savings
  • Cihui to save; savings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盈余