盈余
doanh dư
Hán Việt: doanh dư · Pinyin: yíng yú
Tổng quan
lời; lãi; dư; dôi; thặng dư. lãi hai trăm đồng; tiền lãi; tiền lời. có tiền lãi hai trăm đồng
1.有馀; 多馀。 2.收入中除去开支后的剩馀。
收入中扣除開支後的剩餘。《文明小史》第三二回:「衙門口還有些使費,只不夠用是真的,如何會有盈餘呢?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ số dư, số thừa, số thặng dư, (định ngữ) thặng dư; lời; lãi; dư; dôi; thặng dư; tiền lãi; tiền lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收入中扣除開支後的剩餘。《文明小史》第三二回:「衙門口還有些使費,只不夠用是真的,如何會有盈餘呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有馀; 多馀。 2.收入中除去开支后的剩馀。
Eng
- Cihui surplus; profit
- Tần suất từ surplus; profit
Đức
- Handedict Nutzen bringen, profitieren
- Handedict Profit, Gewinn, Überschuss
other
- Nguồn khác Thừa thãi
- Nguồn khác Lời ra, có lời