節骨眼
tiết cốt nhãn
Hán Việt: tiết cốt nhãn · Pinyin: jiē gǔ yǎn
Tổng quan
(phương ngữ) thời điểm quan trọng | khoảnh khắc quyết định | phát âm ở Đài Loan 方 mấu chốt; trọng yếu; sống còn; giờ phút quan trọng。(節骨眼兒)比喻緊要的,能起決定作用的環節或時機。 眼看敵人要衝到陣地前了,就在這節骨眼上,增援的二班到達了。 trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp viện đã tới. 做工作要抓住節骨眼兒,別亂抓一氣。 làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) thời điểm quan trọng | khoảnh khắc quyết định | phát âm ở Đài Loan 方 mấu chốt; trọng yếu; sống còn; giờ phút quan trọng。(節骨眼兒)比喻緊要的,能起決定作用的環節或時機。 眼看敵人要衝到陣地前了,就在這節骨眼上,增援的二班到達了。 trong giờ phút quan trọng, thấy quân địch ở ngay trận địa trước mặt, thì hai toán quân tiếp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關鍵、關頭。如:「你在這個節骨眼還如此悠哉,真是反常!」
Eng
- CC-CEDICT (dialect) critical juncture|crucial moment|Taiwan pr. [jie2 gu5 yan3]
- Cihui (dialect) critical juncture; crucial moment; Taiwan pr.