範疇

fàn chóu phạm trù

Hán Việt: phạm trù · Pinyin: fàn chóu

Tổng quan

phạm trù phạm trù ☆Giới hạn, lĩnh vực.

Cấu tạo: (phạm) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm trù phạm trù ☆Giới hạn, lĩnh vực.
  • Cihui phạm trù iới hạn, lĩnh vực. phạm trù phạm trù ☆Giới hạn, lĩnh vực. 1. phạm trù。人的思維對客觀事物的普遍本質的概括和反映。各門科學都有自己的一些基本範疇,如化合、分解等,是化學的範疇;商品價值、抽象勞動、具體勞動等,是政治經濟學的範疇;本質和現象、形式和 內容、必然性和偶然性等,是唯物辯證法的基本範疇。 2. phạm vi; loại hình; loại。類型;範圍。 漢字屬於表意文字的範疇。 chữ Hán là loại văn tự biểu ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知識或思維的對象,經分析後所歸之各大類,且可依之以成系統者。如:「他所說的話題,皆不出藝術的範疇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的思维对客观事物的普遍本质的概括和反映。各门科学都有自己的一些基本范畴,如化合、分解等,是化学的范畴;商品价值、抽象劳动、具体劳动等,是政治经济学的范畴;本质和现象、形式和内容、必然性和偶然性等,是唯物辩证法的基本范畴;类型;范围:汉字属于表意文字的~。

Eng

  • CC-CEDICT category
  • Cihui category

ja

  • JMdict category

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

范围 · 领域