领域
lĩnh vực
Hán Việt: lĩnh vực · Pinyin: lǐng yù
Tổng quan
Hán Việt: LÃNH, LĨNH VỰC; khu vực; vùng; địa hạt; đất đai.; lĩnh vực; phạm vi. lĩnh vực tư tưởng. 生活領域. lĩnh vực đời sống. 在自然科學領域內,數學是最重要的基礎. trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, toán học là cơ sở quan trọng nhất
①犹领土。国家主权管辖下的区域国家领域神圣不可侵犯。②意识形态或社会活动的范围思想领域, 学术领域, 生活领域, 科学领域。
1.國家主權所及的區域,包括陸、海、空三方面。如:「任何國家的領域都不容許外力侵犯。」 2.學術思想或社會活動的範圍。如:「思想領域」、「生活領域」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. territory; domain; realm 2. field; sphere
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家主權所及的區域,包括陸、海、空三方面。如:「任何國家的領域都不容許外力侵犯。」 2.學術思想或社會活動的範圍。如:「思想領域」、「生活領域」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①犹领土。国家主权管辖下的区域国家领域神圣不可侵犯。②意识形态或社会活动的范围思想领域, 学术领域, 生活领域, 科学领域。
Eng
- JMdict territory
- JMdict domain
- JMdict field
- JMdict area
- Cihui domain; sphere; field; territory; area
Đức
- Handedict Bereich
- Handedict Bereich, Gebiet
ja
- JMdict 領域(りょういき)
other
- Nguồn khác Như Lĩnh địa 領地