篳門閨竇

bì mén guī dòu tất môn khuê đậu

Hán Việt: tất môn khuê đậu · Pinyin: bì mén guī dòu

Tổng quan

cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn | sống trong nghèo khó

Cấu tạo: (tất) + (môn) + (khuê) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn | sống trong nghèo khó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貧苦人家或貧苦人家居住的簡陋。參見「篳門圭窬」條。《左傳.襄公十年》:「王叔之宰曰:『篳門閨竇之人而皆陵其上,其難為上矣。』」

Eng

  • CC-CEDICT wicker door, hole window (idiom); fig. wretched hovel|living in poverty
  • Cihui wicker door, hole window (idiom); fig. wretched hovel; living in poverty