篾
miệt
Hán Việt: miệt · Pinyin: miè
Tổng quan
lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương) dải tre mỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Hán Việt | miệt |
| Quảng Đông | mat6 |
| Mân Nam | bia̍t |
| Nhật Bản | BETSU |
| Hàn Quốc | 멸 |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | met |
| Phản thiết | 彌列切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cật tre. Lấy cật tre đan làm cánh phên để bọc đồ cũng gọi là {miệt}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giá [Eng: bamboo splints or slats]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹子剖成的細薄片。《玉篇.竹部》:「篾,竹皮也。」如:「竹篾」。 2.用蘆葦或藤類等的莖劈成的細長薄片。如:「韋篾兒」。《西遊記》第二三回:「四片黃藤篾,長短八條繩。」 [形] 用竹片或蘆葦片等編成的。《書經.顧命》:「牖間南嚮,敷重篾席。」唐.唐彥謙〈蟹〉詩:「扳罾拖網取賽多,篾簍挑將水邊貨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 篾〈名〉 (形声。从竹,蔑省声。本义薄竹片,可以编制席子、篮子等) 同本义 笢,竹肤也。从竹,民声。--《说文》。按,竹外青也,亦谓之筠析者,声转谓之篾。》 敷重篾席。--《诗·顾命》 篾篓挑将水边货。(货卖)--唐彦谦《蟹》 又如篾巴(竹篱笆);篾索(竹篾编的绳索);篾席(竹篾编的席子);篾丝(竹篾劈的细丝);篾篓(竹编的盛器。多为圆桶形);篾篮(竹篮子);篾笼(竹笼);篾缆(竹篾编制成的绳索) 泛指苇子或高粱秆上劈下的皮 篾miè劈成条的竹片,泛指高粱、芦苇等劈下的茎皮片~条。竹~子。苇~儿。
Eng
- CC-CEDICT the outer layer of a stalk of bamboo (or reed or sorghum); a thin bamboo strip
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】莫結切【正韻】彌列切,𠀤音蔑。竹皮也。【書·顧命】敷重篾席。【傳】篾,桃枝竹。【疏】篾,折竹之次靑者。【宋書·明帝紀】太妃乘靑篾車,隨相檢攝。【詩·韻輯略】蔓也。今蜀及關中亦謂竹篾爲蔓。 又竹名。【張衡·南都賦】其竹則籦籠䈽篾。【李善註】篾,桃枝也。 又小貌。【揚子·方言】木細枝謂之杪,江淮陳楚閒謂之篾。【註】篾,小貌也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䈼 · 𥯣 · 𥰓 · 𥱡 · 𥴸