簇拥

cù yōngthốc ủng

Hán Việt: thốc ủng · Pinyin: cù yōng

Tổng quan

vây chặt; vây quanh; túm tụm; chen chúc; quây quần (rất nhiều người). các chiến sĩ vây quanh bà mẹ anh hùng tiến vào hội trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚拢紧围簇拥着一群人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

群圍著。《紅樓夢》第一四回:「兩個媳婦執著手把燈罩,簇擁著鳳姐進來。」《文明小史》第三七回:「喀勒木又進去半天,只見玻璃窗外,有許多人簇擁著。」

Cấu tạo: 簇 (thốc) + 擁 (ủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vây quanh
  • Cihui hộ tống
  • Tần suất từ thấu ung/thấu ủng/thốc ung/thốc ủng: vây quanh/vòng vây/vây chặt/túm tụm/chen chúc/quây quần; vòng vây; vây chặt; túm tụm; chen chúc; quây quần
  • Biên soạn v. cluster around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群圍著。《紅樓夢》第一四回:「兩個媳婦執著手把燈罩,簇擁著鳳姐進來。」《文明小史》第三七回:「喀勒木又進去半天,只見玻璃窗外,有許多人簇擁著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚拢紧围簇拥着一群人。

Eng

  • Cihui to crowd around; to escort
  • Tần suất từ v. cluster around , Xuésheng ∼zhe lǎoshī zǒuchū jiàoshì. Students flocked around their teacher and walked out of the classroom

Đức

  • Handedict umgeben, einschließen, umringen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蜂拥