蜂擁
phong ủng
Hán Việt: phong ủng · Pinyin: fēng yōng
Tổng quan
ùa vào | lũ lượt | chen chúc
Nghĩa
Việt
- Cihui ùa vào | lũ lượt | chen chúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人多而擁擠。如:「蜂擁而來」。《文明小史》第三回:「眾人見洋人果然不在店內,然後蜂擁入城,直奔府衙門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像蜂群似的拥挤着(走):~而上|欢呼着的人群向广场~而来。
Eng
- CC-CEDICT to swarm; to flock; to throng
- Cihui to swarm; to flock; to throng