簞食壺漿

dān sì hú jiāng đan thực hồ tương

Hán Việt: đan thực hồ tương · Pinyin: dān sì hú jiāng

Tổng quan

đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ) | chào đón quân lính nồng hậu | cũng đọc là

Cấu tạo: (đan) + (thực) + (hồ) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ) | chào đón quân lính nồng hậu | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊受到人民的擁護與愛戴,紛紛慰勞犒賞。《孟子.梁惠王下》:「簞食壺漿,以迎王師。豈有它哉?避水火也。」《三國演義》第三一回:「時操引得勝之兵,陳列於河上,有土人簞食壺漿以迎之。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive troops with food and drink (idiom)|to give troops a hearty welcome|also pr. [dan1 si4 hu2 jiang1]
  • Cihui 簞食壺漿 ānshí-hújiāng ►See dānsì-hújiāng