簡短的

giản đoản đích

Hán Việt: giản đoản đích

Tổng quan

ngắn, vắn tắt, gọn, bản tóm tắt, bản toát yếu, (pháp lý) bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); ((nghĩa rộng)) việc kiện, việc tố tụng, lời chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc), (tôn giáo) chiếu thư (của giáo hoàng), tóm lại, tóm tắt lại, lập hồ sơ (một vụ kiện), giao cho luật sư để biện hộ, chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc), chỉ dẫn tường tận xem brief cộc lốc, c…

Cấu tạo: (giản) + (đoản) + (đích)