簪白筆

zān bái bǐ trâm bạch bút

Hán Việt: trâm bạch bút · Pinyin: zān bái bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (trâm) + (bạch) + (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时史官﹑谏官入朝﹐或近臣侍从﹐插笔于帽﹐以便随时记录﹑书写◇插白笔﹐为官员冠饰之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时史官﹑谏官入朝﹐或近臣侍从﹐插笔于帽﹐以便随时记录﹑书写◇插白笔﹐为官员冠饰之一。