籌備
trù bị
Hán Việt: trù bị · Pinyin: chóu bèi
Tổng quan
chuẩn bị | sẵn sàng cho việc gì
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị | sẵn sàng cho việc gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先預備計劃。《清會典事例.卷二八八.戶部.蠲恤.興土功》:「所有救荒之策,已無不豫行籌備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为进行工作、举办事业或成立机构等事先筹划准备:~展览|~工作已经完成。
Eng
- CC-CEDICT preparations|to get ready for sth
- Cihui preparations; to get ready for sth