籠中鳥

lóng zhōng niǎo lung trung điểu

Hán Việt: lung trung điểu · Pinyin: lóng zhōng niǎo

Tổng quan

cá chậu chim lồng

Cấu tạo: (lung) + (trung) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá chậu chim lồng
  • Cihui cá chậu chim lồng (thân phận)。比喻受困而喪失自由的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失去自由。《三國演義》第二一回:「吾乃籠中鳥、網中魚。此一行如魚入大海、鳥上青霄,不言屣網之羈絆也。」也作「籠中窮鳥」、「籠中之鳥」。

Eng

  • Cihui 籠中鳥 óngzhōngniǎo n. one who is restricted and confined M:²zhī