籬笆

lí bali ba

Hán Việt: li ba · Pinyin: lí ba

Tổng quan

hàng rào; rào giậu (dựng bằng tre, cành cây)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用竹子、芦苇、树枝等编成的遮拦的东西,一般环绕在房屋、场地等的周围。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用竹條或木條編成的柵欄。《儒林外史》第九回:「只見七八間矮小房子,兩扇籬笆門,半開半掩。」也稱為「芭黎」、「芭籬」、「笆籬」、「籬落」。

Cấu tạo: 籬 (li) + 笆 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng rào
  • VietPhrases rào tre; hàng rào; rào giậu
  • Biên soạn 籬笆 líba* n. bamboo/twig fence M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹條或木條編成的柵欄。《儒林外史》第九回:「只見七八間矮小房子,兩扇籬笆門,半開半掩。」也稱為「芭黎」、「芭籬」、「笆籬」、「籬落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹子、芦苇、树枝等编成的遮拦的东西,一般环绕在房屋、场地等的周围。

Eng

  • Cihui fence (esp. of bamboo or wood railings)

Đức

  • Handedict Zaun, Hecke

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

竹籬