粉狀的

phấn trạng đích

Hán Việt: phấn trạng đích

Tổng quan

(thuộc) bột; như bột, có bột như bột, phủ đầy bột giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột, xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da), có đốm (ngựa) đầy bột; đầy bụi, như bột; dạng bột, có thể tán thành bột dạng bột ở dạng bụi, như bụi; đầy bụi, phủ bụi, vụn thành bụi, dễ nát vụn (đá...)

Cấu tạo: (phấn) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) bột; như bột, có bột như bột, phủ đầy bột giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột, xanh xao, tái nhợt, trắng bệch (da), có đốm (ngựa) đầy bột; đầy bụi, như bột; dạng bột, có thể tán thành bột dạng bột ở dạng bụi, như bụi; đầy bụi, phủ bụi, vụn thành bụi, dễ nát vụn (đá.…