粉碎者

phấn toái giả

Hán Việt: phấn toái giả

Tổng quan

máy phun bụi nước người đập vỡ, người đánh vỡ, (từ lóng) người giỏi, người cừ, (từ lóng) hàng loại thượng hạng, lý lẽ đanh thép, cú đấm trời giáng, cái ngã đau, người lưu hành bạc đồng giả

Cấu tạo: (phấn) + (toái) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy phun bụi nước người đập vỡ, người đánh vỡ, (từ lóng) người giỏi, người cừ, (từ lóng) hàng loại thượng hạng, lý lẽ đanh thép, cú đấm trời giáng, cái ngã đau, người lưu hành bạc đồng giả