粉飾太平

fěn shì tài píng phấn sức thái bình

Hán Việt: phấn sức thái bình · Pinyin: fěn shì tài píng

Tổng quan

giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp cảnh thái bình giả tạo。粉飾:塗飾表面。粉飾太平,把混亂局面說成太平盛世。

Cấu tạo: (phấn) + (sức) + (thái) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp cảnh thái bình giả tạo。粉飾:塗飾表面。粉飾太平,把混亂局面說成太平盛世。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蓋社會動亂的真實,裝飾出太平景象。元.周密《武林舊事.卷六.酒樓》:「官中趁課初不藉此,聊以粉飾太平耳。」

Eng

  • CC-CEDICT to pretend that everything is going well
  • Cihui to pretend that everything is going well