粉飾太平

fěn shì tài píng phấn sức thái bình

Hán Việt: phấn sức thái bình · Pinyin: fěn shì tài píng

Tổng quan

giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp cảnh thái bình giả tạo。粉飾:塗飾表面。粉飾太平,把混亂局面說成太平盛世。

Cấu tạo: (phấn) + (sức) + (thái) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp cảnh thái bình giả tạo。粉飾:塗飾表面。粉飾太平,把混亂局面說成太平盛世。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粉饰:涂饰表面。把社会黑暗混乱的状况掩饰成太平的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓涂饰外表,掩盖实情,把混乱腐败的局面,装点成太平盛世的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 粉饰涂饰表面。把社会黑暗混乱的状况掩饰成太平的景象。

Eng

  • CC-CEDICT to pretend that everything is going well
  • Cihui to pretend that everything is going well