粗人

cū rén thô nhân

Hán Việt: thô nhân · Pinyin: cū rén

Tổng quan

người ở hang; người thượng cổ, kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, người quê mùa, quê mùa; thô lỗ người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((cũng) clod)

Cấu tạo: (thô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ở hang; người thượng cổ, kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, người quê mùa, quê mùa; thô lỗ người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((cũng) clod)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力氣大而舉止不文雅的人。《文明小史》第八回:「只因鄉下都是一般粗人,雖有幾個入了他的教,卻沒有一個可以談得來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗俗的人;粗鲁的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗俗的人;粗鲁的人。

Eng

  • Cihui 粗人 ūrén n. 1. rough fellow; boor 2. a person of much muscle but little refinement; a person of little education M:²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

雅士