粗人
thô nhân
Hán Việt: thô nhân · Pinyin: cū rén
Tổng quan
người ở hang; người thượng cổ, kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, người quê mùa, quê mùa; thô lỗ người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((cũng) clod)
1.粗俗的人; 粗鲁的人。
力氣大而舉止不文雅的人。《文明小史》第八回:「只因鄉下都是一般粗人,雖有幾個入了他的教,卻沒有一個可以談得來的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người thô lỗ
- Tần suất từ người ở hang; người thượng cổ, kẻ cư xử thô bạo với đàn bà; kẻ vũ phu kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước, người quê mùa, quê mùa; thô lỗ người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((cũng) clod)
- Biên soạn 1. rough fellow; boor 2. a person of much muscle but little refinement; a person of little education M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 力氣大而舉止不文雅的人。《文明小史》第八回:「只因鄉下都是一般粗人,雖有幾個入了他的教,卻沒有一個可以談得來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗俗的人; 粗鲁的人。
Eng
- Cihui 粗人 ūrén n. 1. rough fellow; boor 2. a person of much muscle but little refinement; a person of little education M:²wèi
- Tần suất từ n. 1. rough fellow; boor 2. a person of much muscle but little refinement; a person of little education M:²wèi