粗布衣

thô bố y

Hán Việt: thô bố y

Tổng quan

vải bao tải, quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối, (kinh thánh) mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối), để tang, sám hối ăn năn

Cấu tạo: (thô) + (bố) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải bao tải, quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối, (kinh thánh) mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối), để tang, sám hối ăn năn