粗忽

cū hū thô hốt

Hán Việt: thô hốt · Pinyin: cū hū

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (hốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗略輕忽。《紅樓夢》第四五回:「眾人都體諒他病中,且素日形體太弱,禁不得一些委屈,所以他接待不周,禮數粗忽,都不苛責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏忽;马虎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏忽;马虎。

ja

  • JMdict careless|thoughtless|rash|rude|at fault

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

精细