精细

jīng xìtinh tế

Hán Việt: tinh tế · Pinyin: jīng xì

Tổng quan

tinh tế; thấu đáo; tinh vi; chính xác. bức tượng ngà voi này được chạm trổ với tay nghề vô cùng tinh vi. 他遇事冷靜,考慮問題特別精細. khi gặp chuyện anh ấy rất điềm tĩnh, suy nghĩ vấn đề rất là thấu đáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

精密细致:这座雕像手工十分~, 他遇事冷静,考虑问题特别~; 精明细心:为人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.精緻細密。《三國志.卷六二.吳書.是儀胡綜傳.是儀》:「服不精細,食不重膳。」《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪傳》:「律書精細,文約例廣。」也作「細兒」。_x000D_ 2.細心、聰明。《三國演義》第八七回:「汝這廝不精細,如何做得細作!」《水滸傳》第二四回:「好個精細的娘子,不惟做得好針線,諸子百家皆通。」_x000D_ 3.清楚、明白。元.李行道《灰闌記》第一折:「員外,你放精細者!」元.無名氏《貨郎旦》第三折:「我把這一樁事,趁我精細,對孩兒說了罷。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 細 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thấu đáo; tinh vi; chính xác; tinh tế: tinh tế/thấu đáo/tinh vi/chính xác
  • Biên soạn 精細 jīngxì s.v. 1. meticulous; fine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精緻細密。《三國志.卷六二.吳書.是儀胡綜傳.是儀》:「服不精細,食不重膳。」《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪傳》:「律書精細,文約例廣。」也作「細兒」。_x000D_ 2.細心、聰明。《三國演義》第八七回:「汝這廝不精細,如何做得細作!」《水滸傳》第二四回:「好個精細的娘子,不惟做得好針線,諸子百家皆通。」_x000D_ 3.清楚、明白。元.李行道《灰闌記》第一折:「員外,你放精細者!」元.無名氏《貨郎旦》第三折:「我把這一樁事,趁我精細,對孩兒說了罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精密细致:这座雕像手工十分~, 他遇事冷静,考虑问题特别~; 精明细心:为人~。

Eng

  • JMdict fine
  • JMdict minute
  • JMdict detailed
  • JMdict meticulous
  • JMdict precise
  • Cihui fine; meticulous; careful
  • Tần suất từ 精細 jīngxì s.v. 1. meticulous; fine , Zhōngguó yǒu hěn duō zuògōng ∼ de gōngyìpǐn. China has a lot of handicraft products of exquisite workmanship. 2. careful and attentive; thorough

Đức

  • Handedict fein, sorgfältig, detailliert

ja

  • JMdict 精細(せいさい)

other

  • Nguồn khác Rành rẽ cả những việc nhỏ nhặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精巧 · 精美 · 邃密

Từ trái nghĩa

疏忽 · 粗忽 · 粗略 · 粗疏 · 粗糙 · 粗陋 · 鲁莽