粗放經營

cū fàng jīng yíng thô phóng kinh doanh

Hán Việt: thô phóng kinh doanh · Pinyin: cū fàng jīng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (phóng) + (kinh) + (doanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集约经营”的对称。以一定量的生产资料和劳动投在较多的土地上,不讲究精耕细作的农业生产经营方式。它不是依靠增加单位土地面积上的投资来提高农产品产量、质量,而是依靠扩大种植面积的方法来增加农产品总产量。参见经济增长方式”。
  • Tân Hoa Tự Điển 集约经营”的对称。以一定量的生产资料和劳动投在较多的土地上,不讲究精耕细作的农业生产经营方式。它不是依靠增加单位土地面积上的投资来提高农产品产量、质量,而是依靠扩大种植面积的方法来增加农产品总产量。参见经济增长方式”(712页)。

Eng

  • Cihui 粗放經營 ūfàng jīngyíng n. 1. low-technology production of cheap products 2. poor management 3. extensive management