粗暴地

thô bạo địa

Hán Việt: thô bạo địa

Tổng quan

thô lỗ, cộc cằn cay nghiệt, khắc nghiệt nghịch ngợm, thô tục, bậy bạ ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai oi bức, ngột ngạt (thời tiết, khí hậu ), nóng nảy (tính tình), đầy nhục cảm; đẹp một cách bí hiểm và xác thịt (về một người đàn bà và vẻ mặt của chị…

Cấu tạo: (thô) + (bạo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô lỗ, cộc cằn cay nghiệt, khắc nghiệt nghịch ngợm, thô tục, bậy bạ ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh mẽ, thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn, đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp, hỗn độn, chói tai oi bức, ngột ngạt (thời tiết…