粗率
thô suất
Hán Việt: thô suất · Pinyin: cū shuài
Tổng quan
thô | sơ sài | thô thiển | không cẩn thận | không suy nghĩ chín chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thô | sơ sài | thô thiển | không cẩn thận | không suy nghĩ chín chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡陋。《南史.卷二七.孔覬傳》:「庾徽之為御史中丞,性豪麗,服玩甚華,覬代之,衣冠器用莫不粗率。」 2.粗心。如:「他做事粗率,常常顧前不顧後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗疏直率; 粗劣简陋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗疏直率。 2.粗劣简陋。
Eng
- CC-CEDICT rough|coarse|crude|without due care|ill-considered
- Cihui rough; coarse; crude; without due care; ill-considered
ja
- JMdict gross profit margin