精緻

jīng zhì tinh trí

Hán Việt: tinh trí · Pinyin: jīng zhì

Tổng quan

tinh xảo | đẹp | tinh tế | trang nhã tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo)。(製造)精巧細緻。 精緻的花紋。 hoa văn tinh xảo. 展覽會上的工藝品件件都很精緻。 hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.

Cấu tạo: (tinh) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh xảo | đẹp | tinh tế | trang nhã tinh xảo; đẹp đẽ; tinh tế; khéo léo (chế tạo)。(製造)精巧細緻。 精緻的花紋。 hoa văn tinh xảo. 展覽會上的工藝品件件都很精緻。 hàng công nghệ ở triển lãm cái nào cũng tinh xảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精深細密。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.崔元翰傳》:「其好學不倦,用思精緻。」《宋史.卷六八.律曆志一》:「宣和璣衡之制,詳密精緻。」 2.優美細緻。《儒林外史》第四一回:「到晚,做的極精緻的蓮花燈,點起來浮在水面上。」《紅樓夢》第四一回:「這是那位小姐的繡房,這樣精緻?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精巧细致:~的花纹|展览会上的工艺品件件都很~。

Eng

  • CC-CEDICT delicate; fine; exquisite; refined
  • Cihui delicate; fine; exquisite; refined

ja

  • JMdict delicate|minute|fine|detailed|subtle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精巧 · 精美 · 细腻 · 考究 · 雅致

Từ trái nghĩa

简陋 · 粗俗 · 粗劣 · 粗率 · 粗疏 · 粗糙 · 粗陋 · 蹩脚