粗笨的

thô bổn đích

Hán Việt: thô bổn đích

Tổng quan

(thuộc) voi, to kềnh, đồ sộ; kềnh càng người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn, (hàng hải) thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm vụng về; ngớ ngẩn, khờ dại có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên, thành cục, thành tảng, lổn nhổn, gợn sóng (biển)

Cấu tạo: (thô) + (bổn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) voi, to kềnh, đồ sộ; kềnh càng người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn, (hàng hải) thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm vụng về; ngớ ngẩn, khờ dại có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên, thành cục, thành tảng, lổn nhổn, gợn sóng (biển)