粗紡線

thô phưởng tuyến

Hán Việt: thô phưởng tuyến

Tổng quan

(kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm, (nghành dệt) sợi thô, sự đi lang thang, lang thang, đưa nhìn khắp nơi (mắt), câu dòng (câu cá), đi lang thang khắp, đi khắp len xe, sợi xe, xe (len...)

Cấu tạo: (thô) + (phưởng) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm, (nghành dệt) sợi thô, sự đi lang thang, lang thang, đưa nhìn khắp nơi (mắt), câu dòng (câu cá), đi lang thang khắp, đi khắp len xe, sợi xe, xe (len...)