粗線條

cū xiàn tiáo thô tuyến điều

Hán Việt: thô tuyến điều · Pinyin: cū xiàn tiáo

Tổng quan

nét phác thảo: đường nét thô/qua loa/đại khái/lượt qua/sơ qua/sơ sài/cộc cằn/thô lỗ

Cấu tạo: (thô) + (tuyến) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nét phác thảo; đường nét thô。指筆道畫得粗的線條,也指用粗線條勾出的簡略輪廓。 2. qua loa; đại khái; lượt qua; sơ qua; sơ sài; cộc cằn; thô lỗ (tính cách, tác phong, phương pháp)。比喻粗率的性格、作風或方法。也比喻文章等粗略的構思或敘述。
  • Cihui nét phác thảo: đường nét thô/qua loa/đại khái/lượt qua/sơ qua/sơ sài/cộc cằn/thô lỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筆道畫得粗的線條。 2.比喻粗率、不拘小節的個性。如:「他是個粗線條的人,做事總是草率糊塗。」

Eng

  • Cihui 粗線條 ūxiàntiáo n. thick lines; rough outline