粗絨棉

cū róng mián thô nhung miên

Hán Việt: thô nhung miên · Pinyin: cū róng mián

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (nhung) + (miên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纤维粗短的原棉。色泽暗淡。只能用于纺粗特(粗支)纱或与细绒棉搭配纺中特(中支)纱,织造粗厚的棉织物。纤维弹性较强,适于制造起绒织物和用作棉絮。中国几百年来栽培的土棉属这一品种,故又称中棉”,现已很少种植。