粗衣淡饭

cū yī dàn fànthô y đạm phạn

Hán Việt: thô y đạm phạn · Pinyin: cū yī dàn fàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗:粗糙、简单; 淡饭:指饭菜简单。形容饮食简单,生活简朴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衣食粗糙簡單。形容生活儉樸。《二刻拍案驚奇》卷三六:「況我每粗衣淡飯,便自過日,要這許多來何用?」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 衣 (y) + 淡 (đạm) + 飯 (phạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗布衣服,平常饭食。形容生活俭朴。

Từ liên quan

Gần nghĩa

淡饭黄齑 · 粗衣恶食 · 粗衣粝食 · 淡飯黃虀 · 淡饭粗茶