粗鄙的

thô bỉ đích

Hán Việt: thô bỉ đích

Tổng quan

đê tiện, tục tĩu cục mịch, thô lỗ; quê mùa có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn có tính cách thôn quê, thôn dã, chân chất, chất phác không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã

Cấu tạo: (thô) + (bỉ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đê tiện, tục tĩu cục mịch, thô lỗ; quê mùa có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn có tính cách thôn quê, thôn dã, chân chất, chất phác không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã