粗野的

thô dã đích

Hán Việt: thô dã đích

Tổng quan

ở nông thôn, quê mùa, thô kệch dã man, man rợ cục mịch, thô lỗ; quê mùa (thuộc) người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân, thô tục, thô bỉ, mất dạy, cáu kỉnh, keo cú, bủn xỉn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó cày xem corny có chai (chân), nhiều lúa, (từ lóng) cổ lổ sĩ, cũ rích, (thông tục) uỷ mị, sướt mướt bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) vô duyên, (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) đồi truỵ mười hai tá, gốt…

Cấu tạo: (thô) + (dã) + (đích)