粗陋的

thô lậu đích

Hán Việt: thô lậu đích

Tổng quan

vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng (đồ vật), không gọn; khó coi to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần), xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...), phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục, làm nhục, sỉ nục, hạ thấp khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ, thô sơ, man rợ, không văn minh, mạnh mẽ, dữ dội,…

Cấu tạo: (thô) + (lậu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng (đồ vật), không gọn; khó coi to lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần), xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...), phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục, làm…