粗風暴雨

cū fēng bào yǔ thô phong bạo vũ

Hán Việt: thô phong bạo vũ · Pinyin: cū fēng bào yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) + (phong) + (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容風雨很大。《鏡花緣》第八八回:「莫講粗風暴雨,不能招架,就是小小一陣涼颼,只怕也難支持了。」

Eng

  • Cihui 粗風暴雨 ūfēngbàoyǔ f.e. a violent storm; strong winds and pouring rain