粗飼料
thô tự liêu
Hán Việt: thô tự liêu
Tổng quan
thức ăn thô (cho vật nuôi), chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột)
Nghĩa
Việt
- Cihui thức ăn thô (cho vật nuôi), chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột)
Eng
- Cihui 粗飼料 ūsìliào n. coarse fodder; roughage