粗魯的

thô lỗ đích

Hán Việt: thô lỗ đích

Tổng quan

quê mùa cục mịch, thô kệch to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị (người) đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo, (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh), (ngôn ngữ học) không biến cách vụng về cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọ…

Cấu tạo: (thô) + (lỗ) + (đích)