粗鲁的

thô lỗ đích

Hán Việt: thô lỗ đích

Tổng quan

quê mùa cục mịch, thô kệch to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị (người) đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), th

Cấu tạo: 粗 (thô) + 魯 (lỗ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thô lỗ
  • Tần suất từ quê mùa cục mịch, thô kệch to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị (người) đặc, dày đặc; thô, thô bỉ, đần độn, dốt đặc nguyên, sống, thô, chưa luyện, chưa chín, còn xanh (quả cây), không tiêu (đồ ăn), thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua, thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo, (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh), (ngôn ngữ học) không biến cách vụng về cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...) xấc láo, láo xược, xấc xược, lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc, phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp, xen vào, chõ vào, dính vào vô lễ không lịch sự…

Từ liên quan

Gần nghĩa

粗鲁的人 · 粗鲁地 · 粗魯 · 粗鲁 · 粗鲁不文 · 粗鲁无礼的 · 粗魯的 · 粗鲁笨拙